翻雲覆雨
phiên vân phúc vũ
Hán Việt: phiên vân phúc vũ · Pinyin: fān yún fù yǔ
Tổng quan
tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ) | bóng gió thay đổi lập trường | giảo hoạt và không kiên định | làm tình
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ) | bóng gió thay đổi lập trường | giảo hoạt và không kiên định | làm tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 翻過手來是雲,覆過手去是雨。形容人反覆無常。語本唐.杜甫〈貧交行〉。後亦用「翻雲覆雨」形容人玩弄手段或比喻男女間床笫之事。
Eng
- CC-CEDICT to produce clouds with one turn of the hand and rain with another (idiom); fig. to shift one's ground|tricky and inconstant|to make love
- Cihui 翻雲覆雨 ānyúnfùyǔ f.e. 1. given to playing tricks; shifty 2. play fast and loose
ja
- JMdict fickle friendship