老大蟲

lão đại trùng

Hán Việt: lão đại trùng

Tổng quan

LÃO ĐẠI TRÙNG Hành nghiệp ngữ. Con cọp. Chỉ cho thiền sư tinh thông về cơ phong. TMVK ghi: 圓悟謂二老曰。他(指法演和尚)大段會說。我輩說時費多少工夫。他秖一兩句。便了分明。是箇老大蟲。 Viên Ngộ nói với Nhị Lão rằng: Ông ta (chỉ Hòa thượng Pháp Di

Cấu tạo: 老 (lão) + 大 (đại) + 虫 (trùng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Con cọp
  • Nguồn khác Chỉ cho thiền sư tinh thông về cơ phong

Từ liên quan

Gần nghĩa

老大哥 · 老大地 · 老大妈 · 老大娘 · 老大爷 · 老大难 · 老大難 · 大虫