老奸巨猾
lão gian cự hoạt
Hán Việt: lão gian cự hoạt · Pinyin: lǎo jiān jù huá
Tổng quan
cáo già; xảo quyệt。形容十分奸詐狡猾。
Nghĩa
Việt
- Cihui cáo già; xảo quyệt。形容十分奸詐狡猾。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深歷世情而極奸詐狡猾的人。《文明小史》第五四回:「王明耀是老奸巨猾,一路談談說說,席上生風,大邊卻一遞一聲的『老憲臺』,叫得個個人肉麻。」也作「老奸巨滑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猾:狡诈。指非常阴险狡诈的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"老奸巨猾"。
- Tân Hoa Tự Điển 猾狡诈。指非常阴险狡诈的人。
Eng
- CC-CEDICT cunning|crafty|wily old fox
- Cihui cunning/crafty/wily old fox