老子天下第一

lǎo zǐ tiān xià dì yī lão tử thiên hạ đệ nhất

Hán Việt: lão tử thiên hạ đệ nhất · Pinyin: lǎo zǐ tiān xià dì yī

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (tử) + (thiên) + (hạ) + (đệ) + (nhất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老子:不谦虚的人的自称。自以为是天下第一号人物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倨傲自负﹐认为谁也比不上自己。

Eng

  • Cihui 老子天下第一 ǎozi tiānxià dì-yī f.e. think of oneself as the most important person in the world