老成持重
lão thành trì trọng
Hán Việt: lão thành trì trọng · Pinyin: lǎo chéng chí zhòng
Tổng quan
già dặn và chín chắn | có kinh nghiệm và hiểu biết lão luyện thành thục。閱歷多,辦事穩重。
Nghĩa
Việt
- Cihui già dặn và chín chắn | có kinh nghiệm và hiểu biết lão luyện thành thục。閱歷多,辦事穩重。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人成熟老練,個性沉著穩重,處事不輕率浮躁。《宋史.卷三三五.種世衡傳》:「師中老成持重,為時名將,諸軍自是氣奪。」《老殘遊記》第一回:「幸而尚有幾個老成持重的人,不然,這船覆的更快了。」也作「老成穩重」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老成:阅历多而练达世事;持重:做事谨慎。办事老练稳重,不轻举妄动。
- Tân Hoa Tự Điển 阅历多,办事稳重。
- Tân Hoa Tự Điển 老成阅历多而练达世事;持重做事谨慎。办事老练稳重,不轻举妄动。
Eng
- CC-CEDICT old and wise|experienced and knowledgeable
- Cihui 老成持重 ǎochéngchízhòng f.e. experienced and prudent | Wǒ bǐjiào xǐhuan gēn ∼ de rén yīqǐ gōngzuò. I prefer working with experienced and prudent people.