老死不相往來

lǎo sǐ bù xiāng wǎng lái lão tử bất tương vãng lai

Hán Việt: lão tử bất tương vãng lai · Pinyin: lǎo sǐ bù xiāng wǎng lái

Tổng quan

cả đời không qua lại với nhau

Cấu tạo: (lão) + (tử) + (bất) + (tương) + (vãng) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả đời không qua lại với nhau
  • Cihui cả đời không qua lại với nhau。形容相互之間一直不發生聯繫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指彼此距離不遠,卻直到老死都互不來往。語出《老子》第八○章:「鄰國相望,雞犬之聲相聞,民至老死不相往來。」後指彼此直到老死,都不打交道。如:「現代社會中,左右鄰居老死不相往來的情形愈來愈普遍。」《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「民各甘其食,美其服,安其俗,樂其業,至老死不相往來。」《陳書.卷三○.列傳.傅縡》:「當于此時,民至老死不相往來,而各得其所,復有何諍乎?」

Eng

  • Cihui 老死不相往來 ǎosǐ bùxiāngwǎnglái f.e. never be in contact with each other