耳聞不如眼見

ěr wén bù rú yǎn jiàn nhĩ văn bất như nhãn kiến

Hán Việt: nhĩ văn bất như nhãn kiến · Pinyin: ěr wén bù rú yǎn jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (văn) + (bất) + (như) + (nhãn) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只聽別人敘說,不如親眼一見來的確實。參見「耳聞不如目見」條。《舊唐書.卷一○一.辛替否傳》:「臣嘗以為古之用度不時,爵賞不當,破家亡國者,口說不如身逢,耳聞不如眼見。」《西遊記》第四八回:「口說無憑,耳聞不如眼見。我背了馬,且請師父親去看看。」