耳聞不如面見

ěr wén bù rú miàn jiàn nhĩ văn bất như diện kiến

Hán Việt: nhĩ văn bất như diện kiến · Pinyin: ěr wén bù rú miàn jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (văn) + (bất) + (như) + (diện) + (kiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听到的不如看到的真实可靠。比喻实际经验的重要。