聒聒

quát quát

Hán Việt: quát quát

Tổng quan

quát quát: Ngây ngô.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1. 1.形容喧噪的聲音。宋.歐陽修〈鳴鳩〉詩:「日長思睡不可得,遭爾聒聒何時停?」 2.無知的樣子。《書經.盤庚上》:「今汝聒聒,起信險膚,予弗知乃所訟。」 漢.孔安國.傳:「聒聒,無知之貌。」

Cấu tạo: 聒 (quát) + 聒 (quát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô tri
  • Biên soạn 聒聒 uōguō r.f. 1. uproarious; clamorous; noisy 2. thoughtless (in speech)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.形容喧噪的聲音。宋.歐陽修〈鳴鳩〉詩:「日長思睡不可得,遭爾聒聒何時停?」 2.無知的樣子。《書經.盤庚上》:「今汝聒聒,起信險膚,予弗知乃所訟。」 漢.孔安國.傳:「聒聒,無知之貌。」

Eng

  • Cihui 聒聒 uōguō r.f. 1. uproarious; clamorous; noisy 2. thoughtless (in speech)
  • Tần suất từ 聒聒 uōguō r.f. 1. uproarious; clamorous; noisy 2. thoughtless (in speech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

聒噪 · 聒子 · 聒耳 · 聒譟 · 聒聒兒 · 聒聒叫 · 聒聒噪噪 · 聒聒焦焦