聯合國糧農組織
liên hợp quốc lương nông tổ chức
Hán Việt: liên hợp quốc lương nông tổ chức · Pinyin: lián hé guó liáng nóng zǔ zhī
Tổng quan
Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)
Cấu tạo: 聯 (liên) + 合 (hợp) + 國 (quốc) + 糧 (lương) + 農 (nông) + 組 (tổ) + 織 (chức)
Nghĩa
Việt
- Cihui Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聯合國附屬機構之一。西元一九四五年十月十日成立,總部設於羅馬。創立主旨為杜絕飢餓、減少貧窮、提高營養水準、保障食品安全,並增進全人類的經濟社會福祉,為世世代代有效而永續地經營自然資源,包括土地、水、空氣、氣候與生物基因等。英文簡稱為FAO。
Eng
- CC-CEDICT Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)
- Cihui Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)