聚变

jù biàntụ biến

Hán Việt: tụ biến · Pinyin: jù biàn

Tổng quan

phản ứng nhiệt hạch; sự nấu chảy

新华 · Tân Hoa Đại lục

轻原子核聚合为重原子核并放出巨大能量的过程。如氢弹爆炸就是使氘、氚等聚合为氦核的聚变反应。

Cấu tạo: 聚 (tụ) + 變 (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt hạch (vật lý)
  • Tần suất từ sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra, sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra, sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...); sự nấu chảy
  • Biên soạn 聚變 jùbiàn n. <phy.> fusion

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻原子核聚合为重原子核并放出巨大能量的过程。如氢弹爆炸就是使氘、氚等聚合为氦核的聚变反应。

Eng

  • Cihui (physics) to undergo fusion
  • Tần suất từ 聚變 jùbiàn n. <phy.> fusion

Đức

  • Handedict Zusammenschluss

Từ liên quan

Gần nghĩa

聚变反应 · 聚变武器 · 变丑 · 变为 · 变乱 · 变了 · 变产 · 变价