聚合

jù hé tụ hợp

Hán Việt: tụ hợp · Pinyin: jù hé

Tổng quan

tập hợp lại (để hình thành cái gì đó) | tụ họp lại | (hoá học) trùng hợp hư Tụ hội 聚會. tụ hợp tụ hợp ☆Như Tụ hội 聚會.

Cấu tạo: (tụ) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp lại (để hình thành cái gì đó) | tụ họp lại | (hoá học) trùng hợp hư Tụ hội 聚會. tụ hợp tụ hợp ☆Như Tụ hội 聚會.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚集會合。《紅樓夢》第四回:「若能聚合了,倒是一件美事。」 2.化學上指由單體製備成高分子化合物的方法,可分為縮合聚合與加成聚合二類。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚集到一起;指单体合成为分子量较大的化合物。生成的高分子化合物叫聚合物。参看1256页;。

Eng

  • CC-CEDICT to come together (to form sth)|to assemble together|(chemistry) to polymerize
  • Cihui to come together (to form sth); to assemble together; (chemistry) to polymerize

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聚会 · 聚拢

Từ trái nghĩa

分离 · 拆散 · 散开