聞名不如見面
văn danh bất như kiến diện
Hán Việt: văn danh bất như kiến diện · Pinyin: wén míng bù rú jiàn miàn
Tổng quan
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
Cấu tạo: 聞 (văn) + 名 (danh) + 不 (bất) + 如 (như) + 見 (kiến) + 面 (diện)
Nghĩa
Việt
- Cihui biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽聞比不上親眼目睹的真切。《北史.卷九一.列女傳.魏房愛親妻崔氏傳》:「具丘人列子不孝,吏欲案之,景伯為之悲傷,入白其母。母曰:『吾聞聞名不如見面,小人未見禮教,何足責哉!但呼其母來,吾與之同居,其子置汝左右,令其見汝事吾,或應自改。』」《紅樓夢》第七七回:「『聞名不如見面』,空長了一個好模樣兒,竟是沒藥性的爆竹,只好裝幌子罷。」
Eng
- CC-CEDICT knowing sb by their reputation can't compare to meeting them in person (idiom)
- Cihui knowing sb by their reputation can't compare to meeting them in person (idiom)