聰敏

cōng mǐnthông mẫn

Hán Việt: thông mẫn · Pinyin: cōng mǐn

Tổng quan

thông minh; minh mẫn; khôn ngoan; sắc sảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"聪憃"。 2.聪明。反应敏捷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聰明、靈敏。《紅樓夢》第四九回:「那寶琴年輕心熱,且本性聰敏,自幼讀書識字,今在賈府住了兩日,大概人物已知。」

Cấu tạo: 聰 (thông) + 敏 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng dạ
  • Cihui nhạy bén
  • Cihui nhanh trí
  • Tần suất từ sự thông minh, sự minh mẫn, sự khôn ngoan, sự sắc sảo; minh mẫn; khôn ngoan; sắc sảo
  • Biên soạn intelligence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明、靈敏。《紅樓夢》第四九回:「那寶琴年輕心熱,且本性聰敏,自幼讀書識字,今在賈府住了兩日,大概人物已知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"聪憃"。 2.聪明。反应敏捷。

Eng

  • Cihui bright; sharp; quick-witted
  • Tần suất từ n. intelligence

Đức

  • Handedict schnellen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伶俐 · 聪慧 · 聪颖

Từ trái nghĩa

愚笨