聲色俱厲

shēng sè jù lì thanh sắc câu lệ

Hán Việt: thanh sắc câu lệ · Pinyin: shēng sè jù lì

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (sắc) + (câu) + (lệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話時的聲音和臉色都很嚴肅。《晉書.卷六.明帝紀》:「大會百官而問溫嶠曰:『皇太子以何德稱?』聲色俱厲,必欲使有言。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「世蕃愕然,方欲舉手推辭,只見沈鏈聲色俱厲道:『此盃別人喫得,你也喫得。』」

Eng

  • Cihui 聲色俱厲 hēngsèjùlì f.e. harsh in tone and severe in expression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

疾言厉色

Từ trái nghĩa

和颜悦色 · 巧言令色