聽天由命

tīng tiān yóu mìng thính thiên do mệnh

Hán Việt: thính thiên do mệnh · Pinyin: tīng tiān yóu mìng

Tổng quan

(thành ngữ) phó mặc cho ý trời | cam chịu số phận | tin vào may rủi

Cấu tạo: (thính) + (thiên) + (do) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) phó mặc cho ý trời | cam chịu số phận | tin vào may rủi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任憑天意及命運而自然發展。《兒女英雄傳》第一六回:「事情到了這個場中,只好聽天由命了。」《老殘遊記二編》第二回:「我教你個好法子,你拿手絹子把眼挴上,死活存亡,聽天由命去罷。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to submit to the will of heaven; to resign oneself to fate; to trust to luck
  • Cihui 聽天由命 īngtiānyóumìng f.e. be resigned to one's fate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

听其自然

Từ trái nghĩa

事在人為 · 人定胜天