肅靜

sù jìng túc tĩnh

Hán Việt: túc tĩnh · Pinyin: sù jìng

Tổng quan

im lặng trang trọng

Cấu tạo: (túc) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui im lặng trang trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴肅寂靜。如:「當國家元首進入禮堂時,頓時全場肅靜。」 2.平定。如:「肅靜叛亂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肃清;使安定; 旧时王侯﹑官员等外出时禁止闲人喧哗之辞; 严肃寂静; 指没有违犯礼法或禁例的事情发生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肃清;使安定。 2.旧时王侯﹑官员等外出时禁止闲人喧哗之辞。 3.严肃寂静。 4.指没有违犯礼法或禁例的事情发生。

Eng

  • CC-CEDICT solemnly silent
  • Cihui solemnly silent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僻静

Từ trái nghĩa

喧哗 · 喧嚣 · 嘈杂 · 嚷闹 · 鼓噪