肌肉
cơ nhục
Hán Việt: cơ nhục · Pinyin: jī ròu
Tổng quan
bắp thịt; thịt bắp
人和动物体内的一种组织,由许多肌纤维集合构成。上面有神经纤维,在神经冲动的影响下收缩,引起器官运动。可分为骨骼肌、平滑肌和心肌三种。
1.高等動物皮膚下,由成束的肌纖維與結締組織結合而成的紅色柔軟的組織。為身體、四肢的運動和體內消化、呼吸、循環、排泄等生理過程的動力來源。可分成平滑肌、骨骼肌、心肌等三種。也作「筋肉」。 2.泛指皮膚與筋肉。《後漢書.卷八一.獨行列傳.陸續》:「唯續、宏、勛掠考五毒,肌肉消爛,終無異辭。」《老殘遊記》第七回:「筋骨強壯,肌肉堅固,便可以忍耐凍餓。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ
- Tần suất từ bắp thịt; bắp tay uốn cong; mô cơ; cơ nhụ/cơ nhục/cơ nậu: cơ thể/bắp thịt/thịt bắp; thịt bò, (thường) số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt), sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phàn nàn, than vãn, to beef up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự) bắp thịt, cơ, (nghĩa bóng) sức lực, không động đậy, to muscle in (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập (giải phẫu) gân, (số nhiều) bắp thịt; sức khoẻ, (nghĩa bóng) sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực, (thơ ca) tiếp sức…
- Biên soạn 肌肉 jīròu n. muscle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高等動物皮膚下,由成束的肌纖維與結締組織結合而成的紅色柔軟的組織。為身體、四肢的運動和體內消化、呼吸、循環、排泄等生理過程的動力來源。可分成平滑肌、骨骼肌、心肌等三種。也作「筋肉」。 2.泛指皮膚與筋肉。《後漢書.卷八一.獨行列傳.陸續》:「唯續、宏、勛掠考五毒,肌肉消爛,終無異辭。」《老殘遊記》第七回:「筋骨強壯,肌肉堅固,便可以忍耐凍餓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人和动物体内的一种组织,由许多肌纤维集合构成。上面有神经纤维,在神经冲动的影响下收缩,引起器官运动。可分为骨骼肌、平滑肌和心肌三种。
Eng
- Cihui muscle; flesh
- Tần suất từ 肌肉 jīròu n. muscle
Đức
- Handedict Muskel, Muskulatur (S, Anat)