肩头
kiên đầu
Hán Việt: kiên đầu · Pinyin: jiān tóu
Tổng quan
trên vai. 方; vai; bả vai
①肩膀上~的担子不轻。②〈方〉肩膀两个~不一般高。
兩肩之上。《儒林外史》第一二回:「肩頭上橫掮著一根尖匾擔,對面一頭撞將去,將他的個高孝帽子橫挑在匾擔尖上。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trên vai
- Cihui (phương ngữ) vai
- Tần suất từ kiên đầu: đầu vai/trên vai/vai/bả vai; trên vai; vai; bả vai
- Biên soạn 肩頭 jiāntóu* n. shoulders
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩肩之上。《儒林外史》第一二回:「肩頭上橫掮著一根尖匾擔,對面一頭撞將去,將他的個高孝帽子橫挑在匾擔尖上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①肩膀上~的担子不轻。②〈方〉肩膀两个~不一般高。
Eng
- Cihui on one's shoulders; (dialect) shoulder
- Tần suất từ 肩頭 jiāntóu* n. shoulders