肩摩轂擊

jiān mó gǔ jī kiên ma cốc kích

Hán Việt: kiên ma cốc kích · Pinyin: jiān mó gǔ jī

Tổng quan

người chen vai, xe chạm cốt: ngựa xe như nước, áo quần như nêm/chen chúc mà đi

Cấu tạo: (kiên) + (ma) + (cốc) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chen vai, xe chạm cốt: ngựa xe như nước, áo quần như nêm/chen chúc mà đi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肩膀和肩膀相摩,车轮和车轮相撞。形容行人车辆往来拥挤。
  • Tân Hoa Tự Điển 肩膀和肩膀相接触,车轮和车轮相碰撞。形容行人车辆非常拥挤。也说摩肩击毂。

Eng

  • Cihui 肩摩轂擊 iānmógǔjī f.e. crowded with people and vehicles

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亚肩叠背 · 车水马龙