肯塔基

kěn tǎ jīkhẳng tháp cơ

Hán Việt: khẳng tháp cơ · Pinyin: kěn tǎ jī

Tổng quan

CƠ Ken-túc-ki; Ken-tớc-ki; Kentucky (năm 1792 được công nhận là tiểu bang 15 thuộc miền đông nước Mỹ, viết tắt là KY, Ky. hoặc Ken.)

Cấu tạo: 肯 (khẳng) + 塔 (tháp) + 基 (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bang Kentucky, Mỹ
  • Tần suất từ bang Kentucky, Mỹ; CƠ Ken-túc-ki; Ken-tớc-ki; Kentucky (năm 1792 được công nhận là tiểu bang 15 thuộc miền đông nước Mỹ, viết tắt là KY, Ky. hoặc Ken.); Ken-tớc-ki; Kentucky
  • Biên soạn p.w. Kentucky

Eng

  • Cihui Kentucky, US state
  • Tần suất từ p.w. Kentucky

Từ liên quan

Gần nghĩa

肯塔基州 · 肯塔基河 · 肯塔基洲 · 肯塔基大学