肺泡

fèi pàophế phao

Hán Việt: phế phao · Pinyin: fèi pào

Tổng quan

lá phổi; túi phổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

肺的主要组成部分,位置在最小支气管的末端,略呈半球形,周围有毛细血管网围绕。血液在肺泡内进行气体交换。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

位於最小支氣管的末端,是肺臟的實質組織最末端的分支,形似小泡。由單層薄膜構成,外繞微血管,血液在此進行氣體交換。成人肺中肺泡數目約為3億個。也稱為「氣胞」。

Cấu tạo: 肺 (phế) + 泡 (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phế nang
  • Tần suất từ /æl'viəlai/, hốc nhỏ, ổ, (giải phẫu) túi phổi, ổ răng, lỗ tổ ong; phế nang; lá phổi; túi phổi; túi phổi
  • Biên soạn pulmonary alveolus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於最小支氣管的末端,是肺臟的實質組織最末端的分支,形似小泡。由單層薄膜構成,外繞微血管,血液在此進行氣體交換。成人肺中肺泡數目約為3億個。也稱為「氣胞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肺的主要组成部分,位置在最小支气管的末端,略呈半球形,周围有毛细血管网围绕。血液在肺泡内进行气体交换。

Eng

  • Cihui pulmonary alveolus
  • Tần suất từ n. <phys.> pulmonary alveolus

Đức

  • Handedict Lungenbläschen (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

肺泡的 · 泡制 · 泡化 · 泡发 · 泡吧 · 泡妞 · 泡子 · 泡影