肺病药

phế bệnh dược

Hán Việt: phế bệnh dược

Tổng quan

tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do,thái), (động vật học) vây ngực; cơ ngực, (thuộc) ngực, ở ngực, để chữa bệnh đau ngực, đeo ở ngực, mặc ở ngực

Cấu tạo: 肺 (phế) + 病 (bệnh) + 藥 (dược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuốc trị bệnh phổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

肺病的 · 肺病 · 肺病患者 · 肺病学 · 肺病治疗