胆大包天
đảm đại bao thiên
Hán Việt: đảm đại bao thiên · Pinyin: dǎn dà bāo tiān
Tổng quan
vô cùng gan dạ; vô cùng can đảm
1.极言胆子很大﹐不知畏惧。
膽量非常大,能把天包下。形容不顧一切,任意橫行。如:「那個小偷竟敢在警察局前面作案,真是膽大包天。」
Nghĩa
Việt
- Cihui liều lĩnh
- Cihui cực kỳ gan dạ
- Biên soạn extremely audacious
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.极言胆子很大﹐不知畏惧。
Eng
- Cihui 膽大包天 ǎndàbāotiān f.e. extremely audacious
Đức
- Handedict sehr waghalsig (Adj, Sprichw)