膽小如鼠

dǎn xiǎo rú shǔ đảm tiểu như thử

Hán Việt: đảm tiểu như thử · Pinyin: dǎn xiǎo rú shǔ

Tổng quan

(thành ngữ) nhát như chuột

Cấu tạo: (đảm) + (tiểu) + (như) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nhát như chuột

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胆子小得象老鼠。形容非常胆小。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容胆子非常小这人力大如牛,可胆小如鼠。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) chicken-hearted; gutless
  • Cihui 膽小如鼠 ǎnxiǎorúshǔ v.p. lily-livered; chicken-hearted

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一身是胆 · 胆大包天 · 胆大如斗