胆怯的

đảm khiếp đích

Hán Việt: đảm khiếp đích

Tổng quan

nhút nhát, nhát gan nhát gan; hèn nhát kẻ nhát gan, kẻ nhát như cáy nhát gan, hèn nhát; nhu nhược, yếu hèn ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn, khó tìm, khó thấy, khó nắm, (từ lóng) thiếu; mất, sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né, (thông tục) sự ném, sự liệng, cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì), thử chế nhạo (ai), nhảy sang một bên, né, tránh, (thông tục) ném, liệng mềm, non, dịu, phơn phớt, mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt, nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc…

Cấu tạo: 膽 (đảm) + 怯 (khiếp) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhút nhát, nhát gan nhát gan; hèn nhát kẻ nhát gan, kẻ nhát như cáy nhát gan, hèn nhát; nhu nhược, yếu hèn ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn, khó tìm, khó thấy, khó nắm, (từ lóng) thiếu; mất, sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né, (thông tục) sự ném, sự liệng, cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì), thử chế nhạo (ai), nhảy sang một bên, né, tránh, (thông tục) ném, liệng mềm, non, dịu, phơn phớt, mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt, nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động, dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm, tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ, kỹ…

Từ liên quan

Gần nghĩa

胆怯地 · 胆怯者 · 胆怯 · 胆怯心虚 · 胆怯起来 · 胆怯地退缩