胎儿
thai nhi
Hán Việt: thai nhi · Pinyin: tāi ér
Tổng quan
thai nhi; cái thai; bào thai
1.母体内的幼体(通常指人的幼体﹐兽医学上也指家畜等的幼体)。
在母體中尚未出生的幼體。如:「婦女懷孕後,必須定期到醫院檢查,以確定胎兒是否一切正常。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phôi thai
- Tần suất từ (sinh vật học) phôi, cái còn phôi thai, còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển thai, bào thai thai, bào thai; cái thai; bào thai; thai nhi: thai nhi/cái thai/bào thai
- Biên soạn 胎兒 āi'ér n. fetus; embryo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在母體中尚未出生的幼體。如:「婦女懷孕後,必須定期到醫院檢查,以確定胎兒是否一切正常。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.器物的底托或骨幹。如搪瓷胎兒。 2.胎產。如:「她這是頭胎兒呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.母体内的幼体(通常指人的幼体﹐兽医学上也指家畜等的幼体)。
Eng
- Cihui unborn child; fetus; embryo
- Tần suất từ n. 1. support; reinforcement 2. childbirth, , ►See also tāi'ér
Đức
- Handedict Fetus (S, Rechtsw)