胡说八道

hú shuō bā dàohồ thuyết bát đạo

Hán Việt: hồ thuyết bát đạo · Pinyin: hú shuō bā dào

Tổng quan

vớ vẩn, kẹo mềm, chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp, bản tin giờ chót, chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về, việc làm giả dối, làm vội, làm quấy quá, làm giả dối, (từ M

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有根据或没有道理地瞎说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有根據地亂說。如:「胡說八道!這根本是沒有的事。」

Cấu tạo: 胡 (hồ) + 說 (thuyết) + 八 (bát) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vớ vẩn
  • Biên soạn v.p. talk nonsense ◆n. sheer nonsense; rubbish

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有根据或没有道理地瞎说。

Eng

  • Cihui to talk rubbish

Đức

  • Handedict Unsinn reden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胡言乱语

Từ trái nghĩa

引经据典