能干地 năng cán địa Hán Việt: năng cán địa Tổng quan có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình thành thạo, khéo léo Cấu tạo: 能 (năng) + 幹 (cán) + 地 (địa)Hán Việtnăng cán địaTừ loạitrạngCấu tạo能 + 幹 + 地 · năng + cán + địa nghĩa thành phần: năng + cán + địa Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 một cách tháo vát Từ liên quan Gần nghĩa能干的 · 能干 · 能干的人 · 能干者 · 干地贮藏 · 能干耐劳