能干的人

năng cán đích nhân

Hán Việt: năng cán đích nhân

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người dám nghĩ dám làm; người táo bạo và thành công (trong công việc)

Cấu tạo: 能 (năng) + 幹 (cán) + 的 (đích) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tháo vát

Từ liên quan

Gần nghĩa

能干地 · 能干的 · 能干耐劳 · 能干者