脫胎換骨

tuō tāi huàn gǔ thoát thai hoán cốt

Hán Việt: thoát thai hoán cốt · Pinyin: tuō tāi huàn gǔ

Tổng quan

thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ) | đạo sĩ tái sinh | thay đổi hoàn toàn | nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn | sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật, v.v.) thay da đổi thịt; lột xác; thoát thai đổi cốt。原為道教修煉用語,指修道者得道,就脫凡胎而成聖胎,換凡骨而為仙骨。現在用來比喻徹底改變立場觀點。

Cấu tạo: (thoát) + (thai) + (hoán) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ) | đạo sĩ tái sinh | thay đổi hoàn toàn | nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn | sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật, v.v.) thay da đổi thịt; lột xác; thoát thai đổi cốt。原為道教修煉用語,指修道者得道,就脫凡胎而成聖胎,換凡骨而為仙骨。現在用來比喻徹底改變立場觀點…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指修煉得道,脫換凡人之軀殼而成仙。比喻澈底改變。宋.葛長庚〈沁園春.要做神仙〉詞:「常溫養,使脫胎換骨,身在雲端。」《西遊記》第二七回:「那長老自服了草還丹,真是脫胎換骨,神爽體健。」也作「換骨脫胎」、「抽胎換骨」。

Eng

  • CC-CEDICT to shed one's mortal body and exchange one's bones (idiom); born again Daoist|to turn over a new leaf|fig. to change wholly|to create from other material (story, artwork etc)
  • Cihui to shed one's mortal body and exchange one's bones (idiom); born again Daoist; to turn over a new leaf; fig. to change wholly; to create from other material (story, artwork etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洗心革面

Từ trái nghĩa

旧瓶新酒