脱笼头,卸角驮

Tổng quan

THOÁT LUNG ĐẦU, NGỰ GIÁC ĐÀ Thành ngữ. Cởi bỏ dây cương, dây dàm, gông cùm. Tỉ dụ trừ khử những chướng ngại việc ngộ đạo như tục tình vọng niệm, tri thức ý giải. HĐNL q. 1 ghi: 大丈夫漢,等是為人。何不教他脫籠頭,卸角馱,如白衣拜相一般。說甚麼向上向下? Kẻ đại trượng phu đều có tính cách của con người. Sao không dạy họ cởi bỏ dây cương, dây dàm, gông cùm giống như thường dân được phong làm tể tướng. Nói cái gì là hướng thượng hướng hạ…

Cấu tạo: (thoát) + (lung) + (đầu) + + (tá) + (giác) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THOÁT LUNG ĐẦU, NGỰ GIÁC ĐÀ Thành ngữ. Cởi bỏ dây cương, dây dàm, gông cùm. Tỉ dụ trừ khử những chướng ngại việc ngộ đạo như tục tình vọng niệm, tri thức ý giải. HĐNL q. 1 ghi: 大丈夫漢,等是為人。何不教他脫籠頭,卸角馱,如白衣拜相一般。說甚麼向上向下? Kẻ đại trượng phu đều có tính cách của con người. Sao không dạy…