膽大包天

dǎn dà bāo tiān đảm đại bao thiên

Hán Việt: đảm đại bao thiên · Pinyin: dǎn dà bāo tiān

Tổng quan

liều lĩnh | cực kỳ gan dạ

Cấu tạo: (đảm) + (đại) + (bao) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều lĩnh | cực kỳ gan dạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽量非常大,能把天包下。形容不顧一切,任意橫行。如:「那個小偷竟敢在警察局前面作案,真是膽大包天。」

Eng

  • CC-CEDICT reckless|extremely daring
  • Cihui 膽大包天 ǎndàbāotiān f.e. extremely audacious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胆大如斗

Từ trái nghĩa

胆小如鼠