膽大如斗
đảm đại như đẩu
Hán Việt: đảm đại như đẩu · Pinyin: dǎn dà rú dǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人極有膽量。《藝文類聚.卷一七.人部一.膽》:「《世語》曰:『姜維死時見剖,膽大如斗。』」《孤本元明雜劇.單刀會.第二折》:「有一個趙子龍膽大如斗。」
Hán Việt: đảm đại như đẩu · Pinyin: dǎn dà rú dǒu