臃腫

yōng zhǒng ung thũng

Hán Việt: ung thũng · Pinyin: yōng zhǒng

Tổng quan

béo phì | phồng lên | sưng (văn phong) | (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên

Cấu tạo: (ung) + (thũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui béo phì | phồng lên | sưng (văn phong) | (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.毒瘡。《戰國策.韓策三》:「人之所以善扁鵲者,為有臃腫也。」 2.形容笨重、肥胖、不靈巧。南朝梁.何遜〈夜夢故人〉詩:「已如臃腫木,復似飄颻蓬。」《二十年目睹之怪現狀》第六二回:「當頭那人,生得臃腫肥胖,脣上長了幾根八字鼠鬚。」也作「擁腫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过度肥胖或衣服穿得过多过厚而显得肥胖,转动不灵:身躯~,步子缓慢;形容机构庞大,调度不灵:人员过多,机构~。

Eng

  • CC-CEDICT obese|bloated|swollen (style)|(fig.) (of an organization) oversized or overstaffed
  • Cihui obese; bloated; swollen (style); (fig.) (of an organization) oversized or overstaffed

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

娇小 · 瘦削 · 苗条 · 轻盈