臘八

là bālạp bát

Hán Việt: lạp bát · Pinyin: là bā

Tổng quan

ngày mồng tám tháng chạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 农历十二月(腊月)初八日。民间在这一天有喝腊八粥的习俗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代於臘月祭祀祖先、百神,起初並無固定日期,直到南北朝佛教盛行後,因臘月(農曆十二月)八日是釋迦牟尼佛的成道日,各寺皆舉行浴佛會,於是將臘月祭日與佛教的儀式混合為一,定初八為祭祀日,後才有臘八的名稱。也稱為「佛成道日」、「臘日」。

Cấu tạo: 臘 (lạp) + 八 (bát)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn a festival on the 8th day of the 12th lunar month

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代於臘月祭祀祖先、百神,起初並無固定日期,直到南北朝佛教盛行後,因臘月(農曆十二月)八日是釋迦牟尼佛的成道日,各寺皆舉行浴佛會,於是將臘月祭日與佛教的儀式混合為一,定初八為祭祀日,後才有臘八的名稱。也稱為「佛成道日」、「臘日」。

Eng

  • Cihui 臘八 àbā n. a festival on the 8th day of the 12th lunar month

other

  • Nguồn khác 8 tháng 12 theo âm lịch Trung Quốc, tương truyền đây là ngày Phật Thích-ca-mâu-ni thành đạo
  • Nguồn khác HĐNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: “佛成道,上堂: ‘一日日,一時時,逗到臘八夜,眼上錯安眉。’” Ngày Phật thành đạo, sư thượng đường: Mỗi ngày, mỗi lúc, đến đêm mùng tám tháng chạp con mắt lầm để trên chân mày

Từ liên quan

Gần nghĩa

臘八粥 · 臘八節 · 八万 · 八不 · 八世 · 八個 · 八九 · 八乾