臨難苟免

lín nàn gǒu miǎn lâm nan cẩu miễn

Hán Việt: lâm nan cẩu miễn · Pinyin: lín nàn gǒu miǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nan) + (cẩu) + (miễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到危難,不敢面對克服,苟且偷生,求免受到傷害。如:「在那段風雨飄搖的時代中,他背信背義,只圖臨難苟免,當然會遭人議論。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

义不容辞 · 当仁不让