义不容辞
nghĩa bất dung từ
Hán Việt: nghĩa bất dung từ · Pinyin: yì bù róng cí
Tổng quan
DUNG TỪ không thể chối từ; không thể thoái thác
辞推辞。道义上不允许推托拒绝抗击日寇侵略是每个中国人义不容辞的职责。
道義上不容許推卻。《三國演義》第五八回:「子敬有恩於玄德,其言必從; 且玄德既為東吳之婿,亦義不容辭。」《醒世姻緣傳》第八九回:「明知理虧,但只是義不容辭,怎忍坐視?」
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ)
- Cihui nhiệm vụ không thể chối từ
- Cihui trách nhiệm bắt buộc
- Biên soạn be duty-bound
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辞推辞。道义上不允许推托拒绝抗击日寇侵略是每个中国人义不容辞的职责。
- Kaggle Zh-Vi be incumbent on
Eng
- Cihui 義不容辭 ìbùróngcí f.e. be duty-bound; Zhǐyào nǐ yī jù huà, wǒ ∼. Just a word from you and I'll go right along
Đức
- Handedict obligatorisch, vorgeschrieben, verbindlich