自得其樂
tự đắc kì nhạc
Hán Việt: tự đắc kì nhạc · Pinyin: zì dé qí lè
Tổng quan
tìm thấy niềm vui theo cách của mình | tự thưởng thức một cách yên tĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm thấy niềm vui theo cách của mình | tự thưởng thức một cách yên tĩnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能悠然體會其中的樂趣。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二○.白翎雀》:「白翎雀生於烏桓朔漠之地,雌雄和鳴,自得其樂。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「那賈員外過繼了個兒子,又且放著刁勒買的,不費大錢,自得其樂。」
Eng
- CC-CEDICT to find amusement in one's own way|to enjoy oneself quietly
- Cihui 自得其樂 ìdéqílè f.e. 1. be content with one's lot 2. find enjoyment in sth.