悠然自得

yōu rán zì dédu nhiên tự đắc

Hán Việt: du nhiên tự đắc · Pinyin: yōu rán zì dé

Tổng quan

"chinese_explanation": "悠然闲适的样子; 自得内心得意舒适。形容悠闲而舒适。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

悠然:闲适的样子; 自得:内心得意舒适。形容悠闲而舒适。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神態從容,心情閒適的樣子。《晉書.卷九四.隱逸傳.楊軻傳》:「常食粗飲水,衣褐縕袍,人不堪其憂,而軻悠然自得。」也作「悠然自適」。

Cấu tạo: 悠 (du) + 然 (nhiên) + 自 (tự) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 悠然闲适的样子
  • Biên soạn 自得内心得意舒适。
  • Biên soạn 形容悠闲而舒适。"}
  • Biên soạn carefree and content

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神態從容,心情閒適的樣子。《晉書.卷九四.隱逸傳.楊軻傳》:「常食粗飲水,衣褐縕袍,人不堪其憂,而軻悠然自得。」也作「悠然自適」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓神态从容,心情闲适。

Eng

  • Cihui 悠然自得 ōuránzìdé f.e. carefree and content

Đức

  • Handedict gemütlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怡然自得 · 悠闲自在 · 泰然自若 · 洋洋自得 · 自得其乐 · 闲云野鹤

Từ trái nghĩa

心惊胆战 · 惶惶不安 · 战战兢兢 · 提心吊胆 · 缩头缩脑