自我陶醉

zì wǒ táo zuìtự ngã đào túy

Hán Việt: tự ngã đào túy · Pinyin: zì wǒ táo zuì

Tổng quan

tự mãn

新华 · Tân Hoa Đại lục

陶醉:沉醉于某种事物或境界里,以求得内心的安慰。指盲目地自我欣赏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沉浸在自我欣賞的境界中。如:「他的琴藝雖然普通,但卻自我陶醉,以為自我造詣很高。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 我 (ngã) + 陶 (đào) + 醉 (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự say mê
  • Cihui tự luyến
  • Biên soạn narcissism ◆v.p. be intoxicated with self-satisfaction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉浸在自我欣賞的境界中。如:「他的琴藝雖然普通,但卻自我陶醉,以為自我造詣很高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓自己沉醉于某种事物或境界而盲目地加以欣赏。

Eng

  • Cihui 自我陶醉 ìwǒ táozuì n. narcissism ◆v.p. be intoxicated with self-satisfaction

Đức

  • Handedict sich in Selbstzufriedenheit ergehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孤芳自赏 · 自命不凡