自然殺傷細胞
tự nhiên sát thương tế bào
Hán Việt: tự nhiên sát thương tế bào · Pinyin: zì rán shā shāng xì bāo
Tổng quan
Cấu tạo: 自 (tự) + 然 (nhiên) + 殺 (sát) + 傷 (thương) + 細 (tế) + 胞 (bào)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種存在於生物體內的大顆粒淋巴球。可自動殺死癌細胞,但患有白血病或癌症的病人,其數目較少或活動性較低。