自立門戶
tự lập môn hộ
Hán Việt: tự lập môn hộ · Pinyin: zì lì mén hù
Tổng quan
tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình | tự mở kinh doanh | tự lập nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình | tự mở kinh doanh | tự lập nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻從某一團體中獨立出來,自成一家。《孽海花》第三一回:「要稱我的心,除非自立門戶,你要真心和我好,快些給我想法子。」清.李斗《揚州畫舫錄.新城北錄下》:「郡城自江鶴亭徵本地亂彈,名春臺,為外江班,不能自立門戶,乃徵聘四方名旦。」
Eng
- CC-CEDICT to form one's own group or school of thought|to set up one's own business|to establish oneself
- Cihui to form one's own group or school of thought; to set up one's own business; to establish oneself