興起

xīng qǐ hưng khởi

Hán Việt: hưng khởi · Pinyin: xīng qǐ

Tổng quan

nổi lên | phát sinh | nảy nở | bị kích thích | trở nên thịnh hành

Cấu tạo: (hưng) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi lên | phát sinh | nảy nở | bị kích thích | trở nên thịnh hành
  • Cihui hưng khởi hưng khởi ☆Phấn phát thịnh vượng lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感動奮起。《孟子.盡心下》:「百世之下,聞者莫不興起也。」《墨子.非攻中》:「今師徒唯毋興起,冬行恐寒,夏行恐暑,此不以冬夏為者也。」 2.發起、引起。如:「為了拯救地球,他興起一連串的環保運動,群眾反應熱烈。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 滋長、興旺。漢.桓寬《鹽鐵論.國病》:「沛若時雨之灌萬物,莫不興起也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因感动而奋起; 犹兴建; 起来; 起立。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因感动而奋起。 2.犹兴建。 3.起来。 4.起立。

Eng

  • CC-CEDICT to rise|to spring up|to burgeon|to be aroused|to come into vogue
  • Cihui to rise; to spring up; to burgeon; to be aroused; to come into vogue

ja

  • JMdict rise|ascendency|aroused energy|high-spirited action

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

振起

Từ trái nghĩa

倾覆 · 灭亡 · 衰微