舊調重彈

jiù diào chóng tán cựu điều trọng đạn

Hán Việt: cựu điều trọng đạn · Pinyin: jiù diào chóng tán

Tổng quan

lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ) | bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ | không ngừng nói đi nói lại chuyện cũ

Cấu tạo: (cựu) + 調 (điều) + (trọng) + (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ) | bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ | không ngừng nói đi nói lại chuyện cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再一次彈奏老的曲調。比喻重新提出舊的主張、理論。如:「這次的企劃案,只是舊調重彈,毫無新意。」也作「老調重彈」。

Eng

  • CC-CEDICT replaying the same old tunes (idiom); conservative, unoriginal and discredited|to keep harping on about the same old stuff
  • Cihui 舊調重彈 iùdiàochóngtán f.e. sing the same old tune

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老生常谈

Từ trái nghĩa

改弦易辙