舌头

shé touthiệt đầu

Hán Việt: thiệt đầu · Pinyin: shé tou

Tổng quan

lưỡi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.口中辨味﹑助嚼﹑助发音的器官。 2.称为侦讯敌情中捕获的敌哨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.具有攝食、分辨滋味、協助發音、咀嚼的器官。《儒林外史》第二四回:「和尚慌到牛跟前跪下,牛伸出舌頭來舐他的頭。」 2.講閒話。《金瓶梅》第五一回:「有樁事兒,我也不是舌頭,敢來告你說。」

Cấu tạo: 舌 (thiệt) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưỡi
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Cihui lính địch bị bắt để khai thác thông tin
  • Tần suất từ lưỡi; thiệt đầu: đầu lưỡi/lưỡi/lính bị bắt sống; lưỡi; lính bị bắt sống
  • Biên soạn 舌頭 hétou* n. 1. tongue 2. ability to talk 3. <mil.> enemy soldier captured to extract information

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.具有攝食、分辨滋味、協助發音、咀嚼的器官。《儒林外史》第二四回:「和尚慌到牛跟前跪下,牛伸出舌頭來舐他的頭。」 2.講閒話。《金瓶梅》第五一回:「有樁事兒,我也不是舌頭,敢來告你說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.口中辨味﹑助嚼﹑助发音的器官。 2.称为侦讯敌情中捕获的敌哨。

Eng

  • JMdict tip of the tongue
  • JMdict speech
  • JMdict way of talking
  • Cihui tongue; 个; enemy soldier captured for the purpose of extracting information
  • Tần suất từ 舌頭 hétou* n. 1. tongue 2. ability to talk 3. <mil.> enemy soldier captured to extract information

Đức

  • Handedict Zunge, Zungenspitze (S, Anat)

ja

  • JMdict 舌頭(ぜっとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

舌头短的 · 头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位