舟中之指可掬
chu trung chi chỉ khả cúc
Hán Việt: chu trung chi chỉ khả cúc · Pinyin: zhōu zhōng zhī zhǐ kě jū
Tổng quan
Cấu tạo: 舟 (chu) + 中 (trung) + 之 (chi) + 指 (chỉ) + 可 (khả) + 掬 (cúc)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指:手指。船里被砍断的手指可以捧起来。形容战败后的惨烈场面。