良藥苦口

liáng yào kǔ kǒu lương dược khổ khẩu

Hán Việt: lương dược khổ khẩu · Pinyin: liáng yào kǔ kǒu

Tổng quan

thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ) | bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe

Cấu tạo: (lương) + (dược) + (khổ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ) | bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能治病的藥,多味苦難嚥。比喻諫言多拂逆於心,但卻有益於人。《韓非子.外儲說左上》:「夫良藥苦於口,而智者勸而飲之,知其入而已己疾也。」《三國志.卷五九.吳書.吳主五子傳.孫奮》:「夫良藥苦口,惟疾者能甘之;忠言逆耳,惟達者能受之。」

Eng

  • CC-CEDICT good medicine tastes bitter (idiom); fig. frank criticism is hard to swallow
  • Cihui 良藥苦口 iángyàokǔkǒu f.e. 1. good medicine tastes bitter 2. good advice grates the ears

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠言逆耳

Từ trái nghĩa

花言巧语