艱巨

jiān jùgian cự

Hán Việt: gian cự · Pinyin: jiān jù

Tổng quan

gian khổ; nặng nề; khó khăn; gay go. nhiệm vụ gian khổ. 這個工程非常艱巨. công trình này vô cùng nặng nề

新华 · Tân Hoa Đại lục

困难而繁重:~的任务, 这个工程非常~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

困難繁重。如:「這件工程非常艱巨,耗費許多人力,歷時八年才完成。」

Cấu tạo: 艱 (gian) + 巨 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó khăn gian khổ
  • Cihui (nhiệm vụ) kinh khủng
  • Cihui rất khó khăn
  • Cihui nghiêm trọng
  • Tần suất từ gian cự/gian há: gian khổ/nặng nề/khó khăn/gay go; nặng nề; khó khăn; gay go
  • Biên soạn 艱巨 jiānjù s.v. arduous; formidable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困難繁重。如:「這件工程非常艱巨,耗費許多人力,歷時八年才完成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困难而繁重:~的任务, 这个工程非常~。

Eng

  • Cihui arduous; terrible (task); very difficult; formidable
  • Tần suất từ 艱巨 jiānjù s.v. arduous; formidable , Rènwù suīrán hěn ∼, dàn hái shì kěyǐ ànshí wánchéng. Although the task is arduous, it can still be finished on time

Đức

  • Handedict mühsam, mühselig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

繁重 · 艰苦 · 艰难

Từ trái nghĩa

轻易