色素

sè sùsắc tố

Hán Việt: sắc tố · Pinyin: sè sù

Tổng quan

sắc tố; chất sắc (của tế bào)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使有机体具有各种不同颜色的物质。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使物體呈現各種不同顏色的物質。有天然合成的,如葉子中的葉綠素,血液中的血紅素等; 有人工製造的,如食物添加色素黃色四號、五號等。

Cấu tạo: 色 (sắc) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chất có màu.; chất màu, chất nhuộm, (sinh vật học) chất sắc, sắc tố (của tế bào); hất có màu.; sắc tố; sắc tố; chất sắc (của tế bào); sắc tố: sắc tố/chất sắc; chất sắc
  • Biên soạn pigment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使物體呈現各種不同顏色的物質。有天然合成的,如葉子中的葉綠素,血液中的血紅素等; 有人工製造的,如食物添加色素黃色四號、五號等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使有机体具有各种不同颜色的物质。

Eng

  • JMdict pigment
  • JMdict coloring
  • JMdict colouring
  • JMdict colorant
  • JMdict colourant
  • Cihui pigment
  • Tần suất từ n. <bio.> pigment

Đức

  • Handedict Farbstoff

ja

  • JMdict 色素(しきそ)

other

  • Nguồn khác Chất có màu

Từ liên quan

Gần nghĩa

色素体 · 色素的 · 素交 · 素人 · 素具 · 素养 · 素净 · 素勤